Part I · Vocabulary
a. Vocabulary
50 mục được đánh số trong tài liệu (gồm 51 dòng từ/cụm từ do mục 20 có travel agent và travel agency). Hiển thị từ loại, IPA và nghĩa tiếng Việt.
Đang tìm giọng English (United Kingdom) trên thiết bị…
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Listen |
|---|
Part I · Vocabulary
b. Collocation / Phrase / Phrasal verb
10 cụm từ và nghĩa tiếng Việt theo tài liệu.
| No. | Collocation / Phrase | Meaning | Listen |
|---|
Part II · Grammar
a. Relative Pronouns (Đại từ quan hệ)
Các đại từ quan hệ who, whom, which, whose và that; phần giải thích, cấu trúc và ví dụ theo file gốc.
Relative Pronouns · Special cases
Các trường hợp dùng và không dùng “THAT”
✓ Các trường hợp bắt buộc dùng THAT
✕ Các trường hợp không dùng THAT
Part II · Grammar
Defining & Non-defining Relative Clauses
Phân biệt mệnh đề quan hệ xác định và không xác định theo nội dung tài liệu.
Relative clauses · Punctuation
Dùng dấu phẩy ( , )
Các nhóm danh từ được liệt kê trong phần ghi chú của tài liệu.
| Category | Examples |
|---|