a. Vocabulary
Toàn bộ từ vựng và word family từ tài liệu: 89 mục, kèm từ loại, phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt. Dùng nút loa để nghe từng từ.
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Listen |
|---|
b. Collocation / Phrase / Phrasal verb
15 cụm từ và nghĩa tiếng Việt theo đúng tài liệu.
| No. | Collocation / Phrase | Meaning | Listen |
|---|
a. Reported Speech (Câu gián tiếp)
Chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp theo 3 bước được trình bày trong tài liệu.
Đổi ngôi của tân ngữ, đại từ và tính từ sở hữu.
Lùi thì xuống một bậc khi chuyển sang câu gián tiếp.
Đổi các mốc thời gian hoặc nơi chốn trong câu.
Change pronouns, possessive adjectives and pronouns
Bảng đối chiếu câu trực tiếp và câu gián tiếp trong tài liệu.
| Category | Reported speech | Direct speech |
|---|
Backshift the tense (Lùi thì)
Khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp, lùi xuống một bậc thì theo bảng dưới đây.
| Direct speech | Reported speech | Example |
|---|
Change time and place expressions
Đổi các mốc thời gian và nơi chốn trong câu trực tiếp sang câu gián tiếp.
| Direct speech | Reported speech |
|---|
2. Các cấu trúc câu gián tiếp
Cấu trúc câu trần thuật, câu hỏi Yes/No, câu hỏi Wh- và các trường hợp ngoại lệ trong tài liệu.