Part I · Vocabulary
a. Vocabulary
Đầy đủ 49 nhóm từ được đánh số trong tài liệu, gồm các dạng từ mở rộng. Bảng hiển thị từ loại, phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt.
Đang tìm giọng English (United Kingdom) trên thiết bị…
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Listen |
|---|
Part I · Vocabulary
b. Collocation / Phrase / Phrasal verb
Đầy đủ 19 cụm từ và nghĩa tiếng Việt theo tài liệu.
| No. | Collocation / Phrase | Meaning | Listen |
|---|
Part II · Grammar
a. Suggest / Advise / Recommend + V-ing / a clause with SHOULD
Dùng suggest / advise / recommend để đưa ra lời gợi ý, lời khuyên về một vấn đề nào đó.
Structure 1 · V-ing
S + suggest / advise / recommend + V-ing
Động từ theo sau suggest, advise hoặc recommend ở dạng V-ing.
Structure 2 · Clause with SHOULD
S + suggest / advise / recommend + (that) + S + (should) + V₀
Dùng mệnh đề that; should có thể xuất hiện hoặc được lược bỏ theo cấu trúc trong tài liệu.
Ghi nhớ: Sau suggest / advise / recommend có thể dùng V-ing hoặc một mệnh đề với (that) + chủ ngữ + (should) + động từ nguyên mẫu.
Grammar · Examples
Examples from the lesson
Các ví dụ được giữ theo tài liệu gốc, hiển thị theo cặp cấu trúc để học sinh dễ so sánh.