ENGLISH 9 · GLOBAL SUCCESS

UNIT 10. PLANET EARTH

Vocabulary · Collocations · Non-defining Relative Clauses

📖 Full lesson   🔊 British English pronunciation   📱 Mobile friendly

PART I · VOCABULARY

a. Vocabulary

64 nhóm từ, bao gồm đầy đủ các từ cùng họ; nhấn nút loa để nghe phát âm.

No.WordPart of speechPronunciationMeaningListen
PART I · VOCABULARY

b. Collocation / Phrase / Phrasal verb

21 cụm từ theo tài liệu gốc.

No.Collocations / PhrasesMeaningListen
PART II · GRAMMAR

a. Non-defining Relative Clauses

Mệnh đề quan hệ không xác định

1. Chức năng

Là phần giải thích thêm, nếu không có mệnh đề này, mệnh đề chính vẫn có nghĩa rõ ràng.

2. Dấu phẩy

Được ngăn với mệnh đề chính bởi các dấu phẩy.

3. Đại từ THAT

that không được dùng trong mệnh đề này.

4. Danh từ đứng trước

Thường là tên riêng hoặc this, that, these, those, my, his, her ... + N.

5. Lược bỏ đại từ quan hệ

Không được lược bỏ đại từ quan hệ khi có chức năng làm tân ngữ trong câu.

PART II · GRAMMAR

Examples

Example 1

That man, whom you saw yesterday, is Mr. Pike.

Example 2

This is Mrs. Jones, who helped me last week.

PART II · GRAMMAR

Dùng dấu “,” sau

Danh từ riêng

Peter, Paris, ...

this / that / these / those + N

this boy, those girls, ...

my / his / her / our / their / your + N

my parents, her dog, ...