PART I · VOCABULARY
a. Vocabulary
64 nhóm từ, bao gồm đầy đủ các từ cùng họ; nhấn nút loa để nghe phát âm.
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Listen |
|---|
PART I · VOCABULARY
b. Collocation / Phrase / Phrasal verb
21 cụm từ theo tài liệu gốc.
| No. | Collocations / Phrases | Meaning | Listen |
|---|
PART II · GRAMMAR
a. Non-defining Relative Clauses
Mệnh đề quan hệ không xác định
1. Chức năng
Là phần giải thích thêm, nếu không có mệnh đề này, mệnh đề chính vẫn có nghĩa rõ ràng.
2. Dấu phẩy
Được ngăn với mệnh đề chính bởi các dấu phẩy.
3. Đại từ THAT
that không được dùng trong mệnh đề này.
4. Danh từ đứng trước
Thường là tên riêng hoặc this, that, these, those, my, his, her ... + N.
5. Lược bỏ đại từ quan hệ
Không được lược bỏ đại từ quan hệ khi có chức năng làm tân ngữ trong câu.
PART II · GRAMMAR
Examples
Example 1
That man, whom you saw yesterday, is Mr. Pike.
Example 2
This is Mrs. Jones, who helped me last week.
PART II · GRAMMAR
Dùng dấu “,” sau
Danh từ riêng
Peter, Paris, ...
this / that / these / those + N
this boy, those girls, ...
my / his / her / our / their / your + N
my parents, her dog, ...