English 8 · Global Success

UNIT 8. SHOPPING

Vocabulary · Word forms · Adverbs of frequency · Present simple for future

📘 Full lesson🔊 British English audio📱 Responsive learning
Part A · Vocabulary

A. Vocabulary

Đầy đủ 53 mục từ vựng theo thứ tự trong PDF, kèm từ loại, phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt. Các mục không có thông tin từ loại hoặc phiên âm trong tài liệu được để dấu gạch ngang.

Đang tìm giọng English (United Kingdom) trên thiết bị…
No.WordTypePronunciationMeaningListen
Part A · Notes

Notes

1. A range of / A wide range of

Theo sau a range of hay a wide range of là danh từ số nhiều.

a range of products
= nhiều sản phẩm
a range of reasons
= nhiều lí do
a wide range of options
= rất nhiều lựa chọn
a wide range of activities
= rất nhiều hoạt động

2. Một số cụm từ thường dùng để đưa ra lời phàn nàn khi đi mua sắm

I'm calling to make a complaint about ... = Tôi gọi để phàn nàn về ...
I'm sorry to bother you, but ... = Tôi rất tiếc phải làm phiền bạn, nhưng ...
I hate to have to say this, but ... = Tôi ghét phải nói điều này, nhưng ...
Example: I'm calling to make a complaint about the Smart backpack I ordered from you last week. I got it this morning, and it's smaller than the one you advertised online.

(Tôi gọi để phàn nàn về cái balô Smart mà tôi đã đặt mua từ cửa hàng của bạn tuần trước. Tôi đã nhận được sáng nay, và nó nhỏ hơn cái mà bạn quảng cáo trên mạng.)

3. Để đáp lại lời phàn nàn, chúng ta có thể dùng một số cụm từ sau

I'm sorry about that.

= Tôi xin lỗi về điều đó.

I'm awfully sorry.

= Tôi rất lấy làm tiếc.

I just don’t know what to say.

= Tôi thật không biết phải nói sao.

Example: I'm sorry about that. I will send you another one.

(Tôi xin lỗi về điều đó. Tôi sẽ gửi cho bạn một cái khác.)

Part A · Word form

Word form

Bảng chuyển đổi dạng từ theo 4 cột Verb, Noun, Adjective và Adverb trong tài liệu.

VerbNounAdjectiveAdverb
Part B · Grammar

I. Adverbs of frequency

1. Định nghĩa

Trạng từ chỉ tần suất là các từ diễn tả mức độ thường xuyên hoặc tần suất diễn ra của một hành động.

Các trạng từ chỉ tần suất thông dụng:

%Adverb of frequencyExampleListen
100%alwaysI always go to school on time.
90%usuallyWe usually eat out on Sunday morning.
80%normally / generallyHe normally gets good mark.
70%often / frequentlyI often stay up late.
50%sometimesMy mother sometimes goes out with her friends.
30%occasionallyShe occasionally goes to bed late.
10%seldomWe seldom talk together.
5%hardly ever / rarelyMy mother hardly ever gets angry.
0%neverI never go to school late.

2. Cách dùng

Diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động.
They often have family meal.
Trả lời câu hỏi với từ hỏi “How often?”
How often does she walk to school?
→ She rarely walks to school.

3. Vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu

Trạng từ chỉ tần suất thường đứng ở ba vị trí:

  • Trước động từ thường.
  • Giữa trợ động từ và động từ chính.
  • Và sau động từ be.
I usually get up early.
We don’t often stay up late.
Mike is always punctual.
Part B · Grammar

II. Present simple for future

1. Ôn tập thì hiện tại đơn

V (thường)TO BE
(+)S + V1 / Vs/esS + am / is / are + ….
(-)S + don’t / doesn’t + V1S + am / is / are not + ….
(?)Do / Does + S + V1 …?Am / Is / Are + S + …?

2. Cách dùng

UsesExamplesListen
Diễn tả thói quen hằng ngày.I usually go to school on time.
Diễn tả sự thật hiển nhiên.The Sun rises in the East.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai theo lịch trình.The train to Manchester leaves at 9:00 a.m.
Diễn tả một suy nghĩ, cảm giác hay cảm xúc.I think you are proficient in English.
Dùng trong các mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian.I will call you as soon as I finish my homework.
Mệnh đề if của câu điều kiện loại 1.If I don't study hard, I may fail the exam.

3. Cách dùng thì hiện tại đơn diễn tả tương lai

Chúng ta dùng thì hiện tại đơn với nghĩa tương lai để nói về thời gian biểu hay lịch trình (của các phương tiện giao thông công cộng, rạp chiếu phim, trường học, ...).

Examples
My music class starts at 9 a.m.
The train to Hanoi leaves at 2:15 from platform two.
Notes: Cần phân biệt thì hiện tại đơn với các cách diễn tả tương lai khác.
To be about to

Dùng to be about to để nói về tương lai rất gần.

It's 9 o'clock now. The plane is about to take off at 9:10.
Present continuous

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng cho những sắp xếp mang tính cá nhân.

Are you meeting George tomorrow?