Part A · Vocabulary
A. Vocabulary
Đầy đủ 46 mục từ vựng theo thứ tự PDF, kèm từ loại, IPA và nghĩa tiếng Việt.
Đang tìm giọng English (United Kingdom) trên thiết bị…
| No. | Word | Type | Pronunciation | Meaning | Listen |
|---|
Part A · Word form
Word form
Bảng dạng từ theo 4 cột Verb – Noun – Adjective – Adverb như trong PDF.
| Verb | Noun | Adjective | Adverb |
|---|
Part B · Grammar
I. Reported Speech (Xem lại Unit 11)
Phần câu tường thuật ở Unit 12 tiếp nối kiến thức Reported Speech đã học trong Unit 11. Nội dung trọng tâm trong tài liệu này là cấu trúc câu gián tiếp dạng câu hỏi (Questions).
Khi chuyển câu hỏi trực tiếp sang câu gián tiếp, cần đổi đại từ và lùi thì theo quy tắc đã học ở Unit 11. Đặc biệt, câu gián tiếp dùng trật tự câu kể: Chủ ngữ + động từ, không giữ cấu trúc đảo trợ động từ như câu hỏi trực tiếp.
Reported Speech · Questions
Cấu trúc câu gián tiếp (Questions)
1. Yes / No questions (Câu hỏi Có / Không)
S + asked O / wanted to know / wondered + if / whether + S + V (lùi thì)
Cách dùng: Dùng if hoặc whether để nối câu hỏi Yes/No vào câu tường thuật.
Direct: “Does your brother live in London, Nam?”, she asked.
Reported: She asked Nam if his brother lived in London.
Reported: She asked Nam if his brother lived in London.
2. Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)
S + asked O / wanted to know / wondered + wh-question + S + V (lùi thì)
Cách dùng: Giữ lại từ để hỏi (what, where, when, why, who, how...) và chuyển phần sau về trật tự câu kể.
Direct: The boy asked me, “What time is it?”
Reported: The boy asked me what time it was.
Reported: The boy asked me what time it was.
Ghi nhớ:
- Yes/No question: dùng if / whether.
- Wh-question: giữ nguyên từ để hỏi.
- Sau từ nối, dùng trật tự S + V, không đảo trợ động từ.
- Thực hiện đổi ngôi và lùi thì theo phần Reported Speech ở Unit 11.