Vocabulary · Pronunciation · Grammar
Từ vựng, từ loại, phiên âm và nghĩa tiếng Việt theo tài liệu đính kèm. Nhấn 🔊 để nghe đọc tiếng Anh Anh nếu thiết bị hỗ trợ.
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Audio |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Abroad | adv | /əˈbrɔːd/ | Nước ngoài | |
| 2 | Blackboard | n | /ˈblækbɔːrd/ | Bảng đen | |
| 3 | Campus | n | /ˈkæmpəs/ | Khuôn viên trường | |
| 4 | Canteen | n | /kæn'ti:n/ | Căng-tin | |
| 5 | Changing room | n | /ˈtʃeɪndʒɪŋ ruːm/ | Phòng thay đồ | |
| 6 | Classroom | n | /ˈklɑːsruːm/ | Phòng học, lớp học | |
| 7 | Cloakroom | n | /ˈkləʊkruːm/ | Phòng vệ sinh/phòng cất mũ áo | |
| 8 | Compass | n | /ˈkʌmpəs/ | La bàn | |
| 9 | Computer | n | /kəmˈpjuːtər/ | Máy vi tính | |
| 10 | Courtyard | n | /ˈkɔːrtjɑːrd/ | Sân trong | |
| 11 | Desk | n | /desk/ | Bàn học | |
| 12 | Dormitory | n | /ˈdɔːrmətɔːri/ | Ký túc xá | |
| 13 | Erect | v | /ɪrekt/ | Xây dựng lên | |
| 14 | Erection | n | /ɪˈrekʃn/ | Việc xây dựng lên | |
| 15 | Facility | n | /fəˈsɪləti/ | Trang thiết bị | |
| 16 | Fail an exam | v | /feɪl ən ɪg'zæm/ | Thi trượt | |
| 17 | Graduate (from) | v | /ˈɡrædʒuət/ | Tốt nghiệp (từ) | |
| 18 | Gym (gymnasium) | n | /dʒɪm/ (/dʒɪmˈneɪziəm/) | Phòng thể dục | |
| 19 | Hall | n | /hɔːl/ | Hội trường | |
| 20 | Infirmary | n | /ɪnˈfɜːrməri/ | Phòng y tế | |
| 21 | Laboratory (lab) | n | /ˈlæbrətɔːri/ | Phòng thí nghiệm | |
| 22 | Language lab | n | /ˈlæŋɡwɪdʒ læb/ | Phòng học ngôn ngữ | |
| 23 | Learn/ Study | v | /lɜːrn/, /ˈstʌdi/ | Học | |
| 24 | Lecture hall | n | /ˈlektʃər hɔːl/ | Giảng đường | |
| 25 | Library | n | /ˈlaɪbrəri/ | Thư viện | |
| 26 | Luggage | n | /ˈlʌɡɪdʒ/ | Hành lý | |
| 27 | Marker | n | /ˈmɑːrkər/ | Bút viết bảng | |
| 28 | Pack | v | /pæk/ | Gói, bọc, chuẩn bị đồ | |
| 29 | Playground | n | /ˈpleɪɡraʊnd/ | Sân chơi | |
| 30 | Precious | adj | /ˈpreʃəs/ | Quý giá | |
| 31 | Projector | n | /prəˈdʒektər/ | Máy chiếu | |
| 32 | Reach | v | /riːtʃ/ | Đến | |
| 33 | Reasonable | adj | /ˈriːznəbl/ | Phải chăng (giá cả) | |
| 34 | University | n | /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ | Trường đại học |
| No. | Phrasal verb | Meaning | Audio |
|---|---|---|---|
| 1 | Drop out (of school) | Bỏ học | |
| 2 | Get / be awarded a scholarship | Nhận được học bong | |
| 3 | Get good grades | Đạt điểm số cao | |
| 4 | Get involved in | Tham gia | |
| 5 | Graduate from | Tốt nghiệp | |
| 6 | Keep up with | Bắt kịp | |
| 7 | Learn sth by heart | Học thuộc lòng | |
| 8 | Sit for / take an exam | Thi | |
| 9 | Take an entrance examination | Thi đầu vào | |
| 10 | Take notes | Ghi chú |
| No. | Word | Part of speech | Meaning | Audio |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dishonest | adj | Không thật thà, trung thực Một cách không thật thà, trung thực | |
| 1 | Dishonestly | adv | Không xương | |
| 1 | Dishonesty | n | Sự không thật thà, trung thực | |
| 2 | Educate | v | Giáo dục | |
| 2 | Education | n | Nền giáo dục | |
| 2 | Educator | n | Nhà giáo dục | |
| 2 | Educational | adj | Liên quan đến giáo dục | |
| 3 | Found | v | Thành lập | |
| 3 | Foundation | n | Nền tảng, sự sáng lập | |
| 3 | Founder | n | Người sáng lập | |
| 4 | Honest | adj | Thật thà, trung thực | |
| 4 | Honestly | adv | Một cách thật thà, trung thực | |
| 4 | Honesty | n | Sự thật thà, trung thực | |
| 5 | Succeed | v | Thành công | |
| 5 | Success | n | Sự thành công | |
| 5 | Successful | adj | Thành công | |
| 5 | Successfully | adv | Một cách thành công |
Dấu hiệu chữ viết và ví dụ được giữ theo bảng phát âm trong tài liệu.
| /tʃ/ | /dʒ/ | |
|---|---|---|
| Letters (Dấu hiệu) | - c, t, ch | - d, ge, g, j |
| Examples (ví dụ) | cello, century, cheap | soldier, cage, gin, jug |
Letters: c, t, ch
Examples: cello, century, cheap
Letters: d, ge, g, j
Examples: soldier, cage, gin, jug
Giới từ là một từ hoặc cụm từ được sử dụng trước danh từ/đại từ để chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian, cách thức. Theo tài liệu, giới từ có thể đứng sau to be, trước danh từ, sau động từ hoặc sau tính từ.
| Preposition | Cách dùng theo tài liệu | Examples | Audio |
|---|---|---|---|
| at | Giờ cụ thể; thời gian trong ngày và một số ngày lễ. | at 5 o’clock; at 11:45; at midnight; at Christmas | |
| on | Ngày, ngày tháng, ngày tháng năm và ngày cụ thể. | on Wednesday; on April 15th; on 20 July 1992; on Christmas Day; on Friday morning; on my birthday | |
| in | Tháng, năm, mùa, thế kỷ và các buổi trong ngày (ngoại trừ at night). | in 1998; in September; in March 1999; in the winter; in the 21st century | |
| after | Sau, sau khi. | after lunch | |
| before | Trước, trước khi. | the day before yesterday | |
| between | Giữa hai khoảng thời gian. | between Monday and Friday | |
| for | Trong khoảng thời gian. | for 20 minutes | |
| since | Từ, từ khi. | since 1982 | |
| till / until | Đến, cho đến khi. | He slept from 8 a.m. till/until 3 p.m. | |
| up to | Đến, cho đến. | Up to now, she’s been quiet. |
Giới từ chỉ nơi chốn đi với danh từ chỉ nơi chốn, địa điểm, vị trí để miêu tả hoặc xác định vị trí.
| Preposition / Pattern | Cách dùng | Examples | Audio |
|---|---|---|---|
| in | Vũ trụ, thành phố, thị trấn, quốc gia. | in space; in Ha Noi | |
| in | Khoảng không gian. | in a row; in the room | |
| in | Phương hướng. | in the South / East / West / North | |
| in | Ô tô hoặc taxi. | in a car; in a taxi | |
| on | Vị trí trên bề mặt/vị trí. | on the chair; on the left; on the table | |
| on | Tên đường phố hoặc tầng. | on Nguyen Trai Street; on the second floor | |
| on | Phương tiện đi lại (trừ car, taxi, helicopter). | on the bus | |
| at | Địa chỉ cụ thể. | at 128 Luong The Vinh Street | |
| at | Nơi làm việc, học tập hoặc email. | at school | |
| in front of | Phía trước. | I am standing in front of his school. | |
| behind | Phía sau. | The cat is behind the ball. | |
| between | Ở giữa hai người/vật. | She is standing between Jenny and Kevin. | |
| next to / beside | Bên cạnh. | Guards stand next to the entrance of the bank. | |
| above / over | Ở trên, cao hơn. | This mountain is 500 m above sea level. | |
| under / below | Ở dưới, thấp hơn. | Your cat is under the chair. |