Vocabulary · Pronunciation · Grammar
Nội dung từ vựng, từ loại, phiên âm và nghĩa tiếng Việt được lấy theo tài liệu đính kèm. Nhấn 🔊 để nghe phát âm.
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Audio |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Add | v | /æd/ | Thêm vào | |
| 2 | Beef noodle soup | n | /bi:f 'nu:dl su:p/ | Bún bò | |
| 3 | Cooking oil | n | /ˈkʊkɪŋ ɔɪl/ | Dầu ăn | |
| 4 | Chili | n | /ˈtʃɪli/ | ớt | |
| 5 | Cuisine | n | /kwɪ'zi:n/ | Ẩm thực | |
| 6 | Dish | n | /dɪʃ/ | Món ăn | |
| 7 | Eel soup | n | /i:l su:p/ | Súp lươn | |
| 8 | Electric cooker | n | /ɪˈlektrɪk ˈkʊkər/ | Nồi cơm điện | |
| 9 | Fragrant | adj | /ˈfreɪɡrənt/ | Thơm | |
| 10 | Flavor | n | /ˈfleɪvər/ | Hương vị | |
| 10 | Bitter | adj | /'bɪtər/ | Đắng | |
| 10 | Sweet | adj | /swi:t/ | Ngọt | |
| 10 | Salty | adj | /ˈsɔːltɪ/ | Mặn | |
| 10 | Spicy | adj | /'spaɪsɪ/ | Cay | |
| 10 | Sour | adj | /ˈsaʊər/ | Chua | |
| 11 | Frying pan | n | /fraɪ pæn/ | Chảo rán | |
| 12 | Flour | n | /ˈflaʊər/ | Bột mì | |
| 13 | Fizzy drink | n | /'fɪzɪ drɪŋk/ | Nước ngọt có ga | |
| 14 | Fork | n | /fɔːrk/ | Dĩa | |
| 15 | Garlic | n | /ˈɡɑːrlɪk/ | Tỏi | |
| 16 | Heat | n, v | /hi:t/ | Nhiệt; đun nóng | |
| 17 | Ham | n | /hæm/ | Thịt xông khói | |
| 18 | Ingredient | n | /ɪnˈɡriːdiənt/ | Nguyên liệu, thành phần | |
| 19 | Juice | n | /dʒuːs/ | Nước hoa quả | |
| 20 | Lemonade | n | /ˌleməˈneɪd/ | Nước chanh | |
| 21 | Lettuce | n | /ˈletɪs/ | Rau xà lách | |
| 22 | Mineral water | n | /ˈmɪnərəl wɔːtər/ | Nước khoáng | |
| 23 | Mixture | n | /ˈmɪkstʃər/ | Hỗn hợp | |
| 24 | Omelette (Omelet) | n | /ˈɒmlət/ | Trứng ốp la | |
| 25 | Pancake | n | /‘pænkeɪk/ | Bánh xèo | |
| 26 | Pepper | n | /'pepər/ | Hạt tiêu, ớt chuông | |
| 27 | Pork | n | /pɔːrk/ | Thịt lợn | |
| 28 | Recipe | n | /'resəpɪ/ | Công thức nấu ăn | |
| 29 | Rice paper | n | /'raɪs peɪpər/ | Bánh đa nem | |
| 30 | Shrimp | n | /ʃrɪmp/ | Tôm | |
| 31 | Spring rolls | n | /ˌsprɪŋ ˈrəʊlz/ | Nem, chả giò | |
| 32 | Sauce | n | /sɔːs/ | Nước sốt | |
| 33 | Stew | v | /stu:/ | Hầm | |
| 34 | Snack | n | /snæk/ | Đồ ăn nhẹ | |
| 35 | Sticky rice | n | /' stɪkɪ raɪs/ | Xôi |
| No. | Phrasal verb | Meaning | Audio |
|---|---|---|---|
| 1 | Book/ reserve a table | Đặt bàn | |
| 2 | Clear the table | Dọn bàn | |
| 3 | Do the cooking | Nấu ăn | |
| 4 | Do the washing up | Rừa bát đĩa | |
| 5 | Follow a recipe | Làm theo công thức | |
| 6 | Have a taste of | Thử vị đồ ăn | |
| 7 | Lay / set the table | Bày bàn để chuẩn bị ăn | |
| 8 | Prepare / cook / serve food | Chuẩn bị, nấu, phục vụ đồ ăn | |
| 9 | Put sth into sth | Đổ, cho cái gì vào cái gì | |
| 10 | Serve sth with sth | Thưởng thức món gi kèm cái gì |
| No. | Word | Part of speech | Meaning | Audio |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bone | n | Xương | |
| Boneless | adj | Không xương | ||
| 2 | Prepare (for) | v | Chuẩn bị (cho) | |
| Preparation | n | Sự chuẩn bị | ||
| 3 | Sugar | n | Đường | |
| 3 | Sugary | adj | Ngọt, có vị đường | |
| 3 | Sugarless | adj | Không ngọt | |
| 4 | Taste | n, v | Mùi vị; có vị, nếm | |
| Tasty = delicious | adj | Ngon | ||
| 5 | Various | adj | Đa dạng | |
| Variety | v | Sự đa dạng |
Phân biệt nguyên âm ngắn /ɒ/ và nguyên âm dài /ɔː/ theo bảng trong tài liệu.
| /ɒ/ | /ɔː/ | |
|---|---|---|
| Categories (Phân loại âm) | Nguyên âm ngắn | Nguyên âm dài |
| Letters (Dấu hiệu) | - o | - (w)a, al, au - or, oa, ou |
| Examples (ví dụ) | box | water, ball, autumn, morning, roar |
Letter: o
Example: box
Common spellings: (w)a, al, au, or, oa, ou
Examples: water, ball, autumn, morning, roar
| Quantifier | Usage (Cách dùng) | Examples (Ví dụ) | Audio |
|---|---|---|---|
| Some | Dùng trong câu khẳng định; đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được. Some cũng có thể dùng trong câu hỏi khi mời hoặc đề nghị. | I have some friends. I have bought some apples. Would you like some cake? | |
| A lot of | Đứng trước danh từ đếm được và danh từ không đếm được. | I went to a lot of concerts. | |
| Lots of | Dùng trước danh từ đếm được và danh từ không đếm được. | We spent lots of money. |
Các động từ nấu ăn theo bảng từ vựng trong tài liệu.
| Some | - Dùng trong câu khẳng định | E.g: I have some friends. | Audio |
|---|---|---|---|
| Some | - Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được | E.g: I have bought some apples. | |
| Some | - Some cũng được dùng trong câu hỏi | E.g: Would you like some cake? | |
| A lot of | - Đứng trước danh từ đếm được và không đếm được | E.g: I went to a lot of concerts. | |
| Lots of | - Dùng trước danh từ đếm được và không đếm được | E.g: We spent lots of money. |
Các cụm từ chỉ định lượng và nghĩa tiếng Việt theo tài liệu.
| 1 | Beat | v | /bi:t/ | Đánh, đập | Audio |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Boil | v | /bɔɪl/ | Đun sôi, luộc | |
| 3 | Chop | v | /tʃɒp/ | Chặt, thái | |
| 4 | Fold | v | /fəʊld/ | Gập, gấp lại | |
| 5 | Fry | v | /fraɪ/ | Xào, rán, chiên | |
| 6 | Grind | v | /graɪd/ | Xay, nạo | |
| 7 | Heat | n, v | /hi:t/ | Nhiệt; đun nóng | |
| 8 | Mix | n | /mɪks/ | Trộn | |
| 9 | Pour ... into | v | /pɔ:r 'ɪntu/ | Rót, đổ vào | |
| 10 | Season | v | /'si:zn/ | Nôm nếm | |
| 11 | Serve | v | /sɜːrv/ | Thưởng thức | |
| 12 | Shred | v | /ʃred/ | Cắt nhỏ, thái vụn |