Vocabulary · Pronunciation · Grammar
Từ vựng, từ loại, phiên âm và nghĩa tiếng Việt theo tài liệu. Nhấn 🔊 để nghe đọc tiếng Anh Anh nếu thiết bị có giọng en-GB.
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Audio |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atmosphere | n | /ˈætməsfɪr/ | Không khí (lễ hội, tiệc...) | |
| 2 | Anxious (about) | adj | /ˈæŋkʃəs əˈbaʊt/ | Hồi hộp, lo lắng (về) | |
| 3 | Anthem | n | /ˈænθəm/ | Quốc ca | |
| 4 | Appear | v | /əˈpɪr/ | Xuất hiện | |
| 5 | Colour | n | /ˈkʌlər/ | Màu sắc | |
| 6 | Carpenter | n | /ˈkɑːrpəntər/ | Thợ mộc | |
| 7 | Curriculum | n | /kəˈrɪkjələm/ | Chưong trình (học) | |
| 8 | Compel | v | /kəm'pel/ | Ép, buộc ai làm gì | |
| 9 | Celebrate | v | /ˈselɪbreɪt/ | Tổ chức ăn mừng | |
| 10 | Consider | v | /kənˈsɪdər/ | Cân nhắc | |
| 11 | Critic | n | /'krɪtɪk/ | Nhà phê bình | |
| 12 | Definitely | adv | /ˈdefɪnətlɪ/ | Hoàn toàn | |
| 13 | Exhibit | v | /ɪg'zɪbɪt/ | Triển lãm, trưng bày | |
| 14 | Excellent | adj | /'eksələnt/ | Cực kì giỏi, đẹp, tốt... | |
| 15 | Folk tale | n | /fəʊk teɪl/ | Truyện cổ tích | |
| 16 | Fantastic | adj | /fæn'tæstɪk/ | Tuyệt vời | |
| 17 | Fame | n | /feɪm/ | Sự nổi tiếng, danh tiếng | |
| 18 | Famous = well-known | adj | /'feiməs/ = /,wel'nəʊn/ | Nổi tiếng | |
| 19 | Important | adj | /ɪmˈpɔːrtnt/ | Quan trọng | |
| 20 | Live | adj/ adv | /lɪv/ | Trực tiếp | |
| 21 | Loud | adj | /laʊd/ | To, lớn (âm thanh) | |
| 22 | Necessary | adj | /ˈnesəserɪ/ | Cần thiết | |
| 23 | Plan | n, v | /plæn/ | Kế hoạch, dự định làm gì | |
| 24 | Portrait | n | /ˈpɔːrtrət/ | Bức chân dung | |
| 25 | Photographer | n | /fəˈtɒɡrəfər/ | Nhiếp ảnh gia | |
| 26 | Prefer | v | /prɪˈfɜːr/ | Thích hơn | |
| 27 | Perform | v | /pərˈfɔːrm/ | Trình diễn, biểu diễn | |
| 28 | Parade | n | /pə'reɪd/ | Đoàn diễu hành | |
| 29 | Quiet | adj | /'kwaɪət/ | Yên tĩnh, yên lặng (âm thanh) | |
| 30 | True | adj | /tru:/ | Đích thực, thật sự | |
| 31 | Rural | adj | /ˈrʊrəl/ | Thuộc về nông thôn, làng quê | |
| 32 | Review | v, n | /rɪ'vju:/ | Đánh giá; sự đánh giá | |
| 33 | Rehearse | v | /rɪˈhɜːrs/ | Luyện tập trước khi trình diễn | |
| 34 | Songwriter | n | /ˈsɔːŋraɪtər/ | Người viết lời bài hát, nhạc | |
| 35 | World Heritage | n | /ˌwɜːld ˈherɪtɪdʒ/ | Di sản Thế giới |
| No. | Phrasal verb | Meaning | Audio |
|---|---|---|---|
| 1 | Be different from | Khác so với | |
| 2 | Be famous for = Be popular with = Be well-known for | Nổi tiếng vì | |
| 3 | Be similar to | Giống | |
| 4 | In person | Trực tiếp | |
| 5 | Join a queue | Xếp hàng | |
| 6 | Make an impression on sb | Tạo cho ai ấn tượng | |
| 7 | Play a part/ role in | Đóng vai trò trong ... | |
| 8 | Take place | Diễn ra | |
| 9 | Teach sth to sb | Dạy điều gì cho ai | |
| 10 | Translate into | Dịch sang (ngôn ngữ) |
| No. | Word | Part of speech | Meaning | Audio |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Artist | n | Họa sĩ | |
| 1 | Art gallery | n | Triển lãm tranh | |
| 1 | Artistic | adj | Liên quan đến mỹ thuật | |
| 2 | Educate | v | Giáo dục, dạy | |
| 2 | Education | n | Sự giáo dục | |
| 2 | Educator | n | Nhà giáo dục | |
| 3 | Music | n | Âm nhạc | |
| 3 | Musician | n | Nhạc sĩ | |
| 3 | Musical instrument | n | Nhạc cụ | |
| 3 | Musical | adj | Liên quan đến âm nhạc | |
| 4 | Origin | n | Nguồn gốc | |
| 4 | Originate in | v | Bắt nguồn từ | |
| 4 | Original | n, adj | Bản gốc, ban đầu | |
| 5 | Paint | v | Vẽ | |
| 5 | Painting | n | Bức vẽ | |
| 5 | Painter | n | Họa sĩ |
Phần phát âm phân biệt âm vô thanh /ʃ/ và âm hữu thanh /ʒ/, cùng dấu hiệu chữ viết và ví dụ trong tài liệu.
| /ʃ/ | /ʒ/ | |
|---|---|---|
| Categories (Phân loại âm) | Phụ âm vô thanh | Phụ âm hữu thanh |
| Letters (Dấu hiệu) | - sh - cia, cie, cio, cea - su - tia, tion - ch | - ge - sion - su |
| Examples (ví dụ) | shoe, special, efficient, delicious, ocean, sugar, potential | garage, decision, usual, measure |
Letters / spelling patterns:
- sh
- cia, cie, cio, cea
- su
- tia, tion
- ch
Examples: shoe, special, efficient, delicious, ocean, sugar, potential.
Letters / spelling patterns:
- ge
- sion
- su
Examples: garage, decision, usual, measure.
Câu phủ định có thể dùng so ... as.
Câu phủ định có thể dùng so ... as.
Danh từ đếm được số nhiều:
Danh từ không đếm được:
Số lượng ít:
Để tạo so sánh có bội số, đặt bội số trước cụm as ... as.
Ví dụ bội số: half (một nửa), twice (gấp đôi), three times (gấp ba).
Like = similar to / the same as: “giống như”, thường diễn đạt ngoại hình hoặc thói quen và thường đi với động từ chỉ cảm giác như look, sound, feel, taste, seem.
Nghĩa: khác với.