English 7 · Global Success

UNIT 11. TRAVELLING IN THE FUTURE

Vocabulary · Sentence stress · Future Simple · Possessive Pronouns

📘 Full lesson🔊 British English audio📱 Responsive learning
A. Vocabulary

1. New words

66 mục từ trong tài liệu, có từ loại, phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt. Nhấn loa để nghe cách đọc.

Đang tìm giọng English (United Kingdom) trên thiết bị…
No.WordPart of speechPronunciationMeaningListen
A. Vocabulary

2. Collocation

10 cụm từ và cách diễn đạt theo tài liệu gốc.

No.CollocationMeaningListen
A. Vocabulary

3. Word formation

Các nhóm từ cùng họ, từ loại và nghĩa tiếng Việt theo bảng gốc.

No.WordPart of speechMeaningListen
B. Stress

Sentence stress (Trọng âm của câu)

Nhấn trọng âm vào từ chính (Content words)
Word typeExamples
Không nhấn trọng âm vào từ chức năng (Function / Structure words)
Word typeExamples
Rhythm:
C. Grammar · I

Future Simple (Thì tương lai đơn)

1. Forms (Cấu trúc)
FormStructureExample
2. Use (Cách dùng)
UsageExample
3. Time expressions (Dấu hiệu trạng ngữ thời gian)
    C. Grammar · II

    Possessive Pronouns (Đại từ sở hữu)

    Bảng đại từ chủ ngữ, đại từ tân ngữ, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu.

    Subject pronounObject pronounPossessive adjectivePossessive pronoun

    Cách dùng (Usage)

    Possessive adjectives – Tính từ sở hữu
    • Luôn đi kèm theo sau là danh từ / cụm danh từ.
    • Làm chủ ngữ / tân ngữ.
    • Khi chia động từ, không chia theo tính từ sở hữu mà chia theo danh từ phía sau.
    Possessive pronouns – Đại từ sở hữu
    • Đứng một mình.
    • Làm chủ ngữ / tân ngữ.
    • Dùng để thay thế cho danh từ đã được nhắc đến.