Vocabulary · Pronunciation · Grammar
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Listen |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Action film | n | /ˈækʃən fɪlm/ | Phim hành động | |
| 2 | Adventure | n | /ədˈventʃə/ | Cuộc phiêu lưu | |
| 3 | Animated | adj | /ˈænɪmeɪtɪd/ | Hoạt hình | |
| 4 | Announce | v | /əˈnaʊns/ | Thông báo | |
| 5 | Audience | n | /ˈɔːdiəns/ | Khán giả | |
| 6 | Awful | adj | /ˈɔːfəl/ | Tồi tệ | |
| 7 | Boring | adj | /ˈbɔːrɪŋ/ | Chán | |
| 8 | Cartoon | n | /kɑːˈtuːn/ | Phim hoạt hình | |
| 9 | Channel | n | /ˈtʃænl/ | Kênh | |
| 10 | Character | n | /ˈkærəktə/ | Nhân vật | |
| 11 | Chat show (BE) = Talk show (AE) | n | /ˈtʃæt ʃəʊ/ | Chương trình đối thoại | |
| 12 | Clever | adj | /ˈklevə/ | Thông minh | |
| 13 | Clip | n | /klɪp/ | Đoạn phim ngắn | |
| 14 | Comedy | n | /ˈkɒmədi/ | Phim hài | |
| 15 | Compete | v | /kəmˈpiːt/ | Cạnh tranh | |
| 16 | Cute | adj | /kjuːt/ | Xinh xắn, dễ thương | |
| 17 | Documentary | n | /ˌdɒkjuˈmentri/ | Phim tài liệu | |
| 18 | Dolphin | n | /ˈdɒlfɪn/ | Cá heo | |
| 19 | Drama | n | /ˈdrɑːmə/ | Vở kịch, chính kịch | |
| 20 | Educational | adj | /ˌedʒuˈkeɪʃənəl/ | Mang tính giáo dục | |
| 21 | Exciting | adj | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | Hào hứng | |
| 22 | Fantastic | adj | /fænˈtæstɪk/ | Tuyệt vời | |
| 23 | Funny | adj | /ˈfʌni/ | Hài hước | |
| 24 | Game show | n | /ɡeɪm ʃəʊ/ | Trò chơi truyền hình | |
| 25 | Historical drama | n | /hɪˈstɒrɪkəl ˈdrɑːmə/ | Phim lịch sử | |
| 26 | Horror film | n | /ˈhɒrə film/ | Phim kinh dị | |
| 27 | Live | adj | /laɪv/ | Trực tiếp | |
| 28 | Musical | adj | /ˈmjuːzɪkəl/ | Thuộc về âm nhạc | |
| 29 | Newsreader | n | /ˈnjuːzˌriːdə(r)/ | Người đưa tin | |
| 30 | Programme | n | /ˈprəʊɡræm/ | Chương trình | |
| 31 | Remote control | n | /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/ | Điều khiển từ xa | |
| 32 | Romantic comedy | n | /rəʊˈmæntɪk ˈkɒmədi/ | Phim hài lãng mạn | |
| 33 | Sad | adj | /sæd/ | Buồn | |
| 34 | Science fiction (Sci-Fi) | n | /ˈsaɪəns ˈfɪkʃən/ (/ˌsaɪ ˈfaɪ/) | Phim khoa học viễn tưởng | |
| 35 | Soap operas | n | /səʊp ˈɒprəz/ | Phim truyền hình dài tập | |
| 36 | Talent show | n | /ˈtælənt ʃəʊ/ | Cuộc thi tài năng trên truyền hình | |
| 37 | Terrible | adj | /ˈterəbl/ | Tồi tệ, khủng khiếp | |
| 38 | TV schedule | n | /ˌtiːˈviː ˈʃedjuːl/ | Chương trình ti-vi | |
| 39 | Viewer | n | /ˈvjuːə/ | Người xem (ti-vi) | |
| 40 | Weatherman | n | /ˈweðəˌmæn/ | Người thông báo và dự báo thời tiết |
| No. | Collocations | Meaning | Listen |
|---|---|---|---|
| 1 | Act out | Đóng phim / kịch | |
| 2 | Come out | Ra mắt | |
| 3 | Depend on | Phụ thuộc | |
| 4 | Entertain sb with st | Tiêu khiển, giải trí bằng | |
| 5 | Learn about | Học hỏi về | |
| 6 | Star in | Đóng vai chính | |
| 7 | Turn down | Giảm âm lượng | |
| 8 | Turn off | Tắt | |
| 9 | Turn on | Bật | |
| 10 | Turn up | Tăng âm lượng |
| No. | Word | Part of speech | Meaning | Listen |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Comedy | n | Hài kịch | |
| Comedian | n | Diễn viên hài | ||
| Comical | adj | Khôi hài, tức cười | ||
| Comically | adv | Một cách hài hước | ||
| 2 | Educate | v | Giáo dục, dạy bảo | |
| Education | n | Nền giáo dục | ||
| Educator | n | Nhà giáo | ||
| Educational | adj | Mang tính giáo dục | ||
| Educationally | adv | Về phương diện giáo dục | ||
| 3 | Entertain | v | Vui chơi, giải trí | |
| Entertainment | n | Giải trí | ||
| Entertainer | n | Người làm giải trí | ||
| Entertaining | adj | Thú vị, hấp dẫn | ||
| Entertainingly | adv | Một cách hấp dẫn, thú vị | ||
| 4 | Excite | v | Làm hứng thú, thích thú | |
| Excitement | n | Sự thích thú, hứng thú | ||
| Exciting | adj | Lý thú | ||
| Excited | adj | Hào hứng, thích thú | ||
| Excitingly | adv | Xúc động | ||
| 5 | Music | n | Âm nhạc | |
| Musician | n | Nhạc sĩ | ||
| Musical | adj | Thuộc âm nhạc | ||
| Musically | adv | Du dương |
Categories (Phân loại âm)
Phụ âm đơn hữu thanh
Letters (Dấu hiệu)
th
this, these
Categories (Phân loại âm)
Phụ âm đơn vô thanh
Letters (Dấu hiệu)
th
thank
S + be (chia) + danh từ/tính từ/giới từ.
→ W-H + be (chia) + S?
It’s on the table.
→ Where is it?
S + V (chia) + O + C.
→ W-H + V (chia ngôi số ít) + O + C?
Kim ate this cake.
→ Who ate this cake?
S + V (chia) + O + C.
→ W-H + trợ động từ + S + V (+ O + C)?
She is cooking.
→ What is she doing?
| W-H word | Meaning / Use | Example | Listen |
|---|---|---|---|
| WHO | Ai? (Chủ ngữ/tân ngữ) | Who is he? | |
| WHOM | Ai? (tân ngữ) | Whom do you like? | |
| WHAT | Cái gì? (chủ ngữ/tân ngữ) | What are they? | |
| WHICH | Cái nào? | Which do you like, cream or butter? | |
| WHERE | Ở đâu? | Where will you go? | |
| WHEN | Khi nào? | When did you leave? | |
| HOW | Như thế nào? (tính từ) Cách thức? (trạng từ) Phương tiện? | How are you? How do you go to school? | |
| WHOSE + N | Của ai? | Whose book is this? | |
| WHY | Tại sao? | Why don’t you go? | |
| WHAT/WHICH + N | Hỏi cụ thể danh từ | What color do you like? | |
| HOW + ADJ/ADV | Hỏi cụ thể tính từ/trạng từ | How big is it? | |
| HOW MANY + Ns/es | Hỏi số lượng (đếm được) | How many books are there? | |
| HOW MUCH + N không đếm được | Hỏi số lượng (không đếm được) (HOW MUCH = WHAT’S THE PRICE OF) Hỏi giá tiền | How much beef do you like? How much does it cost? | |
| HOW OLD | Hỏi tuổi | How old is she? | |
| HOW LONG | Hỏi thời gian bao lâu (HOW LONG = WHAT IS THE LENGTH) Hỏi chiều dài | How long does it take you? How long is the ruler? | |
| HOW OFTEN | Hỏi tần suất | How often do you dine out? | |
| HOW FAST | Hỏi tốc độ | How fast did you drive? | |
| HOW FAR | Hỏi khoảng cách | How far is it? | |
| HOW TALL/HIGH | Hỏi chiều cao/độ cao (= WHAT IS THE HEIGHT) | How tall are you? |
Xác định nội dung được hỏi → thay bằng từ / cụm từ hỏi phù hợp.
Lưu ý: Từ / cụm từ bị gạch chân không bao giờ xuất hiện trong câu hỏi.
Dùng động từ thường (V) thì ta phải mượn trợ động từ (do/does/did) và đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ, đứng sau từ hỏi W-H.
Đảo chính nó lên trước chủ ngữ.
| I, we | → you |
| me, us | → you |
| mine, ours | → yours |
| my, our | → your |
| some | → any |
Liên từ (hay còn gọi là từ nối) dùng để kết hợp các từ, cụm từ, mệnh đề hoặc câu với nhau.
| Conjunction | Use | Example | Listen |
|---|---|---|---|
| AND | Dùng để chỉ sự bổ sung. Dùng để nối hai động từ hay tính từ hoặc danh từ (một bộ phận của câu). | Minh is a student, and he studies at Mai Dich Secondary School. | |
| OR | Dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn với nghĩa “hoặc/ chọn lựa”. | You can read Twilight or you can watch it. | |
| BUT | Dùng để nối hai câu có ý nghĩa trái ngược nhau. | She likes milk but she doesn’t like butter. | |
| SO | Dùng để chỉ lý do. Dùng để chỉ mục đích. Dùng để chỉ kết quả. | She is sick, so she will be absent from school today. |