Vocabulary · Pronunciation · Grammar
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Listen |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Apricot blossom | n | /ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm/ | Hoa mai | |
| 2 | Calendar | n | /ˈkælɪndə/ | Lịch | |
| 3 | Calligraphy pictures | n | /kəˈlɪɡrəfi ˈpɪktʃəz/ | Thư pháp | |
| 4 | Cheer | v | /tʃɪə/ | Cổ vũ | |
| 5 | Chung Cake (Square glutinous rice cake) | n | /tʃʊŋ keɪk/ ( /skweə ˈɡluːtənəs raɪs keɪk/) | Bánh Chưng | |
| 6 | Dragon dancers | n | /ˈdræɡən ˈdɑːnsəz/ | Múa lân | |
| 7 | Dried candied fruits | n | /draɪd ˈkændɪd fruːts/ | Mứt | |
| 8 | Feather | n | /ˈfeðə/ | Lông vũ | |
| 9 | Firework | n | /ˈfaɪəwɜːk/ | Pháo hoa | |
| 10 | First-footer | n | /ˌfɜːst ˈfʊtə/ | Người xông đất, xông nhà | |
| 11 | Flower | n | /ˈflaʊə/ | Hoa | |
| 12 | Fun | n | /fʌn/ | Niềm vui | |
| 13 | Fruit tray | n | /ˈfruːt treɪ/ | Mâm ngũ quả | |
| 14 | Get wet | v | /ɡet wet/ | Bị ướt | |
| 15 | Jellied meat | n | /ˈdʒelid miːt/ | Thịt đông | |
| 16 | Kitchen God day | n | /ˈkɪtʃən ɡɒd deɪ/ | Ngày cúng ông Công ông Táo | |
| 17 | Kumquat tree | n | /ˈkʌmkwɒt triː/ | Cây quất | |
| 18 | Mochi rice cake | n | /ˈməʊtʃi raɪs keɪk/ | Bánh gạo Nhật | |
| 19 | Offering | n | /ˈɒfərɪŋ/ | Đồ cúng | |
| 20 | Peach blossom | n | /piːtʃ ˈblɒsəm/ | Hoa đào | |
| 21 | Pickled onion | n | /ˈpɪkəld ˈʌnjən/ | Dưa hành | |
| 22 | Relative | n | /ˈrelətɪv/ | Họ hàng | |
| 23 | Remove | v | /rɪˈmuːv/ | Loại bỏ, rũ bỏ | |
| 24 | Rooster | n | /ˈruːstə/ | Gà trống | |
| 25 | Rubbish (BE) | n | /ˈrʌbɪʃ/ | Rác (chung) | |
| 26 | Garbage (AE) | n | /ˈɡɑːbɪdʒ/ | Rác (ướt, trong bếp) | |
| 27 | Waste | n | /weɪst/ | Chất thải | |
| 28 | Trash | n | /træʃ/ | Rác giấy vụn (khô) | |
| 29 | Litter | n | /ˈlɪtə/ | Rác (vứt không đúng nơi quy định) | |
| 30 | Sewage | n | /ˈsuːɪdʒ/ | Nước thải | |
| 31 | Spring festival | n | /ˌsprɪŋ ˈfestɪvəl/ | Hội xuân | |
| 32 | Sticky rice | n | /ˈstɪki raɪs/ | Gạo nếp | |
| 33 | Strike | v | /straɪk/ | Đánh, điểm | |
| 34 | Taboo | n | /təˈbuː/ | Điều kiêng kị | |
| 35 | Temple | n | /ˈtempl/ | Ngôi đền | |
| 36 | Throw | v | /θrəʊ/ | Ném | |
| 37 | Welcome | v | /ˈwelkəm/ | Chào đón | |
| 38 | Wish | v, n | /wɪʃ/ | Ước, điều ước |
| No. | Phrasal verb | Meaning | Listen |
|---|---|---|---|
| 1 | Fix up | Sửa chữa | |
| 2 | Put by | Tích trữ, tiết kiệm | |
| 3 | Get over | Bình phục/ vượt qua | |
| 4 | Come from | Đến từ, sinh ra | |
| 5 | Break down | Hỏng | |
| 6 | Eat out | Ăn nhà hàng | |
| 7 | Pass out | Ngất, bất tỉnh | |
| 8 | Wash up | Rửa bát đĩa | |
| 9 | Set up | Thành lập | |
| 10 | Make out | Hiểu |
| No. | Word | Part of speech | Meaning | Listen |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Behave | v | Cư xử | |
| Behavior | n | Cách cư xử | ||
| 2 | Celebrate | v | Tổ chức | |
| Celebration | n | Sự/ Lễ kỉ niệm | ||
| 3 | Decorate | v | Trang trí | |
| Decoration | n | Sự trang trí, vật trang trí | ||
| 4 | Luck | n | Sự may mắn | |
| Lucky | adj | May mắn | ||
| Lucky money | n | Tiền lì xì |
Categories (Phân loại âm)
Phụ âm đơn vô thanh
Letters (Dấu hiệu)
s, ss, c, sc, ce
sick, glass, city, science, niece
Categories (Phân loại âm)
Phụ âm đơn vô thanh
Letters (Dấu hiệu)
sh, c, ch, ci, s, ss, ti
shop, ocean, machine, special, sure, Russia, station
(+) S + should + V.
(-) S + shouldn’t + V.
(?) Should + S + V?
(+) Yes, S + should.
(-) No, S + shouldn’t.
She should drink more water.
We shouldn’t stay up late.
Should I go to the doctor?
→ Yes, you should.
No, you shouldn’t.
“Should/ shouldn’t” được dùng để khuyên ai nên hay không nên làm gì.
Dùng trong câu hỏi để diễn tả sự nghi ngờ, thiếu chắc chắn.
Dùng với các đại từ nghi vấn như “what/ where /who” để diễn tả sự ngạc nhiên, thường dùng với “but”.
You should go now.
You shouldn’t eat much sugar.
How should I know?
What should I find but a giant snake?
| Quantifiers | Use | Plural nouns | Uncountable nouns |
|---|---|---|---|
| Some (một vài) | Dùng trong câu khẳng định hoặc câu hỏi nghi vấn dùng với mục đích mời, đề nghị. | ✓ | ✓ |
| Any (một vài, nào) | Dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi nghi vấn/ câu hỏi có từ hỏi về số lượng. | ✓ | ✓ |