English 6 - Global Success

UNIT 5 · NATURAL WONDERS OF VIET NAM

Vocabulary · Pronunciation · Grammar

A. VocabularyB. PronunciationC. GrammarBritish English audio
Tap 🔊 to listen. English (UK) voice is selected when available.
A

VOCABULARY

Words, phrasal verbs and word formation

1. Vocabularies

No.WordPart of speechPronunciationMeaningListen
1Amazingadj/əˈmeɪzɪŋ/Tuyệt vời
2Antarctican/ænˈtɑːktɪkə/Nam cực
3Backpackn/ˈbækpæk/Ba-lô
4Boatn/bəʊt/Con thuyền
5Caven/keɪv/Hang động
6Compassn/ˈkʌmpəs/La bàn
7Cuisinen/kwɪˈziːn/Ẩm thực
8Desertn/ˈdezət/Sa mạc
9Diverseadj/daɪˈvɜːs/Phong phú
10Essentialadj/ɪˈsenʃəl/Cần thiết
11Forestn/ˈfɒrɪst/Rừng
12Islandn/ˈaɪlənd/Hòn đảo
13Join in = take part in = participate inv/dʒɔɪn ɪn/Tham gia
14Laken/leɪk/Hồ
15Landscapen/ˈlændskeɪp/Phong cảnh
16Litterv, n/ˈlɪtə/Xả rác, rác
17Man-madeadj/ˌmænˈmeɪd/Nhân tạo
18Mountn/maʊnt/Đỉnh núi
19Mountainn/ˈmaʊntɪn/Dãy núi
20Natural wondern/ˈnætʃrəl ˈwʌndə/Kỳ quan thiên nhiên
21Painkillern/ˈpeɪnˌkɪlə/Thuốc giảm đau
22Plastern/ˈplɑːstə/Băng gạc y tế
23Rivern/ˈrɪvə/Con sông
24Rockn/rɒk/Tảng đá
25Scissorsn/ˈsɪzəz/Cái kéo
26Showv, n/ʃəʊ/(sự) trình diễn
27Sleeping bagn/ˈsliːpɪŋ bæɡ/Túi ngủ
28Suncreamn/ˈsʌnkriːm/Kem chống nắng
29Thrillingadj/ˈθrɪlɪŋ/Hồi hộp
30Torchn/tɔːtʃ/Đèn pin
31Travel agentn/ˈtrævəl ˌeɪdʒənt/Công ty du lịch
32Valleyn/ˈvæli/Thung lũng
33Walking bootsn/ˈwɔːkɪŋ buːts/Giày ủng đi bộ
34Waterfalln/ˈwɔːtəfɔːl/Thác nước
35Windsurfingn/ˈwɪndˌsɜːfɪŋ/Lướt ván buồm

2. Phrasal verbs

No.Phrasal verbMeaningListen
1Go onTiếp tục
2Take inLừa
3Turn downVặn nhỏ
4Take upBắt đầu một sở thích
5Chill outThư giãn
6Drop backTụt hạng về một vị trí nào đó
7Give upTừ bỏ hoàn toàn một sở thích/ hoạt động/ thói quen nào đó
8Join inTham gia vào
9Get upThức dậy
10Deal withGiải quyết, xử lý

3. Word formation

No.WordPart of speechMeaningListen
1WondernKì quan
WonderfuladjKỳ diệu, thần kỳ; đáng ngạc nhiên
B

PRONUNCIATION

Consonant sounds /t/ and /d/

1. Consonant sounds

/t/

Categories (Phân loại âm)

Phụ âm đơn vô thanh

Letters (Dấu hiệu)

t, tt, -ed, th

best, butter, watched, Thailand

Lưu ý: Âm t là âm câm khi giữa từ có chứa st, tch, ft.

listen, match, often

/d/

Categories (Phân loại âm)

Phụ âm đơn hữu thanh

Letters (Dấu hiệu)

d, dd, -ed

do, ladder, played

Lưu ý: Âm d là âm câm khi giữa từ có chứa dg, ds, dw, dn, dk, dj.

edge, handsome, sandwich, Wednesday, handkerchief, adjust

C

GRAMMAR

Countable and uncountable nouns · Quantifiers · Must / Mustn't

1. Countable and uncountable nouns (Danh từ đếm được và không đếm được)

TypeExplanationExamples
Countable nounsSingular nouns – Danh từ số ít (Số lượng là 1)
A + từ bắt đầu bằng phụ âm.
Ngoại trừ: universe, uniform...

An + từ bắt đầu bằng nguyên âm.
Ngoại trừ: hour, heir, honor.
Plural nouns – Danh từ số nhiều (số lượng từ 2 trở lên)
Danh từ biến đổi Ns/es hoặc danh từ bất quy tắc.
a car
an apple
Uncountable nounsChỉ chất khí, lỏng, rắn, nguyên vật liệu, thực phẩm.
(Các danh từ này không kết hợp với mạo từ a/an hoặc thêm đuôi số nhiều s/es.)
water, flour, metal

2. Quantifiers

QuantifiersMeaningPlural nouns (Ns/es)
Danh từ đếm được số nhiều
Uncountable nouns
Danh từ không đếm được
Some1 vài (+, lời mời, đề nghị)✓✓
Any1 vài (-, ?)✓✓
ManyNhiều✓
Much✓
A little1 ít (đủ)✓
Little1 ít (không đủ)✓
A few1 ít (đủ)✓
Few1 ít (không đủ)✓
A lot of / Lots ofNhiều (nhấn mạnh số lượng)✓✓
A great deal ofNhiều (khối lượng)✓
Amount ofNhiều✓
Plenty ofĐủ và nhiều hơn nữa✓✓
➜ Đối với trường hợp dùng được cho cả 2 loại thì khi chia động từ dựa vào danh từ đằng sau.

3. Modal verbs: Must / Mustn’t

Form (Cấu trúc)

(+) S + must + V.

(-) S + mustn’t + V.

(?) Must + S + V?

(+) Yes, S + must.

(-) No, S + mustn’t.

She must go home now.

We mustn’t walk on grass.

Must I go there?

Yes, you must.

No, you mustn’t.

Use (Cách sử dụng)

Must:

Diễn tả sự cần thiết, hoặc sự bắt buộc, hoặc bổn phận trách nhiệm phải làm gì ở hiện tại và tương lai.

Đưa ra một lời khuyên hay một đề nghị được nhấn mạnh.

Đưa ra một suy luận chắc chắn cho hiện tại.

S + must + V.

S + must be V-ing.

Mustn’t:

Cấm không được làm gì.

I must study for the test tomorrow.

You must slow down.

She must be hungry.

She must be studying.

You mustn’t cheat.