Vocabulary · Pronunciation · Grammar
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning | Listen |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cottage | n | /ˈkɒtɪdʒ/ | Nhà tranh (ở nông thôn) | |
| 2 | Apartment | n | /əˈpɑːtmənt/ | Chung cư | |
| 3 | Balcony | n | /ˈbælkəni/ | Ban công | |
| 4 | Basement | n | /ˈbeɪsmənt/ | Tầng hầm | |
| 5 | Bed | n | /bed/ | Giường | |
| 6 | Between | prep | /bɪˈtwiːn/ | Ở giữa | |
| 7 | Bungalow | n | /ˈbʌŋɡələʊ/ | Nhà gỗ trệt 1 tầng | |
| 8 | Center | n | /ˈsentə/ | Trung tâm | |
| 9 | Chest of drawers | n | /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ | Tủ có ngăn kéo | |
| 10 | City | n | /ˈsɪti/ | Thành phố | |
| 11 | Country house | n | /ˈkʌntri haʊs/ | Nhà ở vùng quê | |
| 12 | Crazy | adj | /ˈkreɪzi/ | Lạ lùng, điên | |
| 13 | Cupboard | n | /ˈkʌbəd/ | Tủ bát đĩa, quần áo | |
| 14 | Department store | n | /dɪˈpɑːtmənt stɔː/ | Cửa hàng bách hóa | |
| 15 | Dinner | n | /ˈdɪnə/ | Bữa tối | |
| 16 | Dish | n | /dɪʃ/ | Đĩa | |
| 17 | Dishwasher | n | /ˈdɪʃˌwɒʃə/ | Máy rửa bát | |
| 18 | East | n | /iːst/ | Phía Đông | |
| 19 | Flat | n | /flæt/ | Căn hộ | |
| 20 | Fridge | n | /frɪdʒ/ | Tủ lạnh | |
| 21 | Garage | n | /ɡəˈrɑːʒ/ | Nhà để xe | |
| 22 | Gym | n | /dʒɪm/ | Phòng tập thể dục | |
| 23 | Hall | n | /hɔːl/ | Hành lang | |
| 24 | Houseboat | n | /ˈhaʊsbəʊt/ | Nhà thuyền | |
| 25 | In front of | prep | /ɪn frʌnt əv/ | Phía trước | |
| 26 | Kitchen | n | /ˈkɪtʃɪn/ | Phòng bếp | |
| 27 | Lamp | n | /læmp/ | Đèn | |
| 28 | Laundry | n | /ˈlɔːndri/ | Giặt là | |
| 29 | Next to | prep | /nekst tuː/ | Bên cạnh | |
| 30 | North | n | /nɔːθ/ | Phía Bắc | |
| 31 | Palace | n | /ˈpæləs/ | Cung điện | |
| 32 | Penthouse | n | /ˈpenthaʊs/ | Nhà thông tầng trên cùng | |
| 33 | Picture | n | /ˈpɪktʃə/ | Bức tranh | |
| 34 | Picturesque | adj | /ˌpɪktʃəˈresk/ | Đẹp như tranh vẽ | |
| 35 | Shelf | n | /ʃelf/ | Kệ, giá | |
| 36 | Shopping | n | /ˈʃɒpɪŋ/ | Mua sắm | |
| 37 | Shower | n | /ˈʃaʊə/ | Vòi hoa sen | |
| 38 | Sink | n | /sɪŋk/ | Bồn rửa | |
| 39 | Skyscraper | n | /ˈskaɪˌskreɪpə/ | Tòa nhà chọc trời | |
| 40 | Sofa | n | /ˈsəʊfə/ | Ghế xô pha | |
| 41 | South | n | /saʊθ/ | Phía Nam | |
| 42 | Stilt house | n | /stɪlt haʊs/ | Nhà sàn | |
| 43 | Studio | n | /ˈstjuːdiəʊ/ | Căn hộ nhỏ | |
| 44 | Terraced house | n | /ˈterəst haʊs/ | Nhà liền kề | |
| 45 | Toilet | n | /ˈtɔɪlət/ | Bồn cầu | |
| 46 | Town | n | /taʊn/ | Thị trấn | |
| 47 | Town house | n | /taʊn haʊs/ | Nhà phố | |
| 48 | Wardrobe | n | /ˈwɔːdrəʊb/ | Tủ quần áo | |
| 49 | West | n | /west/ | Phía Tây | |
| 50 | Yard | n | /jɑːd/ | Sân nhà | |
| 51 | Villa | n | /ˈvɪlə/ | Biệt thự |
| No. | Phrasal verb | Meaning | Listen |
|---|---|---|---|
| 1 | Clean up | Dọn dẹp | |
| 2 | Fall out (with somebody) | Mâu thuẫn với ai đó | |
| 3 | Get along with somebody | Có mối quan hệ tốt với ai đó | |
| 4 | Get back together (with somebody) | Quay trở lại với nhau | |
| 5 | Get together (with somebody) | Tụ họp | |
| 6 | Grow up | Lớn lên, trưởng thành | |
| 7 | Let somebody down | Làm ai đó thất vọng | |
| 8 | Look after somebody | Chăm sóc ai đó | |
| 9 | Pass away | Mất, ra đi | |
| 10 | Settle down | Ổn định cuộc sống |
| No. | Word | Part of speech | Meaning | Listen |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Clean | v, adj | Dọn dẹp, sạch | |
| Cleaner | n | Người dọn dẹp | ||
| 2 | Cook | v, n | Nấu ăn, đầu bếp | |
| Cooker | n | Bếp, nồi nấu | ||
| 3 | Strange | adj | Kỳ lạ | |
| Stranger | n | Người lạ | ||
| 4 | Village | n | Làng quê | |
| Villager | n | Dân làng |
Categories (Phân loại âm)
Phụ âm đơn vô thanh
Letters (Dấu hiệu)
s, ss, c, sc, ce
Examples: sick, glass, city, science, niece
Categories (Phân loại âm)
Phụ âm đơn hữu thanh
Letters (Dấu hiệu)
s, z, ss, zz
Examples: easy, zoo, scissors, jazz
Sở hữu cách được dùng để chỉ sự sở hữu giữa người hay động vật với vật hoặc mối quan hệ giữa người với người.
Sự sở hữu giữa người hoặc động vật (A) và vật (B).
Kí hiệu: (A’s B)
→ B thuộc sở hữu của A, B thuộc về A.
Mối quan hệ giữa 2 hay nhiều đối tượng (người).
* Lưu ý:
Với sự vật, sự việc chúng ta không dùng sở hữu cách mà dùng giới từ “of” để biểu đạt ý sở hữu.
Ta có sở hữu cách với thời gian.
Ta có sở hữu cách với những vật duy nhất.
Tom’s bag (chiếc cặp của Tom)
This cat’s tail (cái đuôi của chú mèo)
Mai’s mother (mẹ của Mai)
The roof of the house (mái của ngôi nhà)
A week’s time (thời gian một tuần)
The Moon’s surface (bề mặt Mặt trăng)
| Danh từ số ít | A’s B | Tom’s bag This cat’s tail Mai’s mother |
| Danh từ số ít chứa ’s ở cuối (tên riêng) | As’s B hoặc As’ B | Spears’s house hoặc Spears’ house |
| Danh từ số nhiều Ns/es | As/es’ B | The students’ books |
| Danh từ số nhiều bất quy tắc | A’s B | Children’s bikes |
| Nhiều danh từ cùng sở hữu | A and C’s B | Minh and Lan’s car |
| Nhiều danh từ sở hữu riêng | A’s and C’s B | Alex’s and Mary’s cars |
Giới từ chỉ vị trí, nơi chốn của 1 vật so với 1 hay nhiều vật khác.
Cấu trúc cơ bản:
N1 + be (is / am / are) + giới từ vị trí + N2.
| Preposition | Place (Nơi chốn) |
|---|---|
| In (Trong, ở) | Không gian khái quát nhất In + nước (in Viet Nam) In + thành phố (in Ha Noi) In + làng / thị trấn (in Chinatown) In + không gian (in the room) In + phương hướng / vị trí (in the North, in the middle) In + ô tô, taxi (in a car, in a taxi) |
| On (Trên) | Không gian cụ thể hơn On + đường phố (on Xuan Thuy Street) On + tầng / nơi chốn (on the second floor, on the farm) On + bề mặt (on the table) On + vị trí (on the left / on the right) On + phương tiện cá nhân (on the bike) On + phương tiện giải trí (on the Internet) |
| At (Tại) | Địa điểm cụ thể At + địa điểm cụ thể (at home) At + tên tòa nhà (at the cinema) At + địa chỉ cụ thể (at 20 Cau Giay Street) At + nơi làm việc / học tập (at school) At + địa chỉ email (at Mai@gmail.com) |
| Next to (bên cạnh) | A + be (chia) + next to + B. |
| In front of (phía trước) | A + be (chia) + in front of + B. |
| Behind (phía sau) | A + be (chia) + behind + B. |
| Under (bên dưới) | A + be (chia) + under + B. |
| Between A and B (ở giữa 2 đối tượng) | A + be (chia) + between + B and C. |
Cấu trúc There + be được sử dụng để chỉ sự tồn tại của 1 sự vật, hiện tượng.
(+) There is + a / an / one + danh từ số ít.
There is + (lượng từ) + danh từ không đếm được.
There are + (số ≥ 2 hoặc lượng từ) + danh từ số nhiều.
(-) There is / are + not + (lượng từ) + danh từ.
(?) Is / Are there + (lượng từ) + danh từ?
+ Yes, there is / are.
- No, there isn’t / aren’t.
Notes: Lượng từ thường dùng là some, any, a lot of, much, many...
Cấu trúc này có thể đi kèm cụm giới từ chỉ vị trí ở cuối câu.
Nếu liệt kê nhiều danh từ thì động từ “be” chia phụ thuộc vào số của danh từ thứ nhất.
There is a car.
There is some water.
There are ten pears.
There aren’t any candies.
Is there a car?
+ Yes, there is.
- No, there isn’t.
There is a book on the table.
There is a book, a pen and two rulers on the desk.
There are two rulers, a pen and a book in my bag.
Let’s + V.
= Why don’t we + V?
= How about + Ving?
= What about + Ving?
= Shall we + V?
= S + suggest (chia) + Ving.
= I think we should + V.
= It might be a good idea if we + V.
Let’s go swimming.
Why don’t we go swimming?
How about going swimming?
What about going swimming?
Shall we go swimming?
I suggest going swimming.
I think we should go swimming.
It might be a good idea if we go swimming.
- Yes, let’s.
- That’s a good idea.
- Yes, definitely.
- Sure, why not?
- By all means.
- No, let’s not.