English 6 - Global Success

UNIT 2 · MY HOUSE

Vocabulary · Pronunciation · Grammar

A. VocabularyB. PronunciationC. GrammarBritish English audio
Tap 🔊 to listen. English (UK) voice is selected when available.
A

VOCABULARY

Words, phrasal verbs and word formation

1. Vocabularies

No.WordPart of speechPronunciationMeaningListen
1Cottagen/ˈkɒtɪdʒ/Nhà tranh (ở nông thôn)
2Apartmentn/əˈpɑːtmənt/Chung cư
3Balconyn/ˈbælkəni/Ban công
4Basementn/ˈbeɪsmənt/Tầng hầm
5Bedn/bed/Giường
6Betweenprep/bɪˈtwiːn/Ở giữa
7Bungalown/ˈbʌŋɡələʊ/Nhà gỗ trệt 1 tầng
8Centern/ˈsentə/Trung tâm
9Chest of drawersn/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/Tủ có ngăn kéo
10Cityn/ˈsɪti/Thành phố
11Country housen/ˈkʌntri haʊs/Nhà ở vùng quê
12Crazyadj/ˈkreɪzi/Lạ lùng, điên
13Cupboardn/ˈkʌbəd/Tủ bát đĩa, quần áo
14Department storen/dɪˈpɑːtmənt stɔː/Cửa hàng bách hóa
15Dinnern/ˈdɪnə/Bữa tối
16Dishn/dɪʃ/Đĩa
17Dishwashern/ˈdɪʃˌwɒʃə/Máy rửa bát
18Eastn/iːst/Phía Đông
19Flatn/flæt/Căn hộ
20Fridgen/frɪdʒ/Tủ lạnh
21Garagen/ɡəˈrɑːʒ/Nhà để xe
22Gymn/dʒɪm/Phòng tập thể dục
23Halln/hɔːl/Hành lang
24Houseboatn/ˈhaʊsbəʊt/Nhà thuyền
25In front ofprep/ɪn frʌnt əv/Phía trước
26Kitchenn/ˈkɪtʃɪn/Phòng bếp
27Lampn/læmp/Đèn
28Laundryn/ˈlɔːndri/Giặt là
29Next toprep/nekst tuː/Bên cạnh
30Northn/nɔːθ/Phía Bắc
31Palacen/ˈpæləs/Cung điện
32Penthousen/ˈpenthaʊs/Nhà thông tầng trên cùng
33Picturen/ˈpɪktʃə/Bức tranh
34Picturesqueadj/ˌpɪktʃəˈresk/Đẹp như tranh vẽ
35Shelfn/ʃelf/Kệ, giá
36Shoppingn/ˈʃɒpɪŋ/Mua sắm
37Showern/ˈʃaʊə/Vòi hoa sen
38Sinkn/sɪŋk/Bồn rửa
39Skyscrapern/ˈskaɪˌskreɪpə/Tòa nhà chọc trời
40Sofan/ˈsəʊfə/Ghế xô pha
41Southn/saʊθ/Phía Nam
42Stilt housen/stɪlt haʊs/Nhà sàn
43Studion/ˈstjuːdiəʊ/Căn hộ nhỏ
44Terraced housen/ˈterəst haʊs/Nhà liền kề
45Toiletn/ˈtɔɪlət/Bồn cầu
46Townn/taʊn/Thị trấn
47Town housen/taʊn haʊs/Nhà phố
48Wardroben/ˈwɔːdrəʊb/Tủ quần áo
49Westn/west/Phía Tây
50Yardn/jɑːd/Sân nhà
51Villan/ˈvɪlə/Biệt thự

2. Phrasal verbs

No.Phrasal verbMeaningListen
1Clean upDọn dẹp
2Fall out (with somebody)Mâu thuẫn với ai đó
3Get along with somebodyCó mối quan hệ tốt với ai đó
4Get back together (with somebody)Quay trở lại với nhau
5Get together (with somebody)Tụ họp
6Grow upLớn lên, trưởng thành
7Let somebody downLàm ai đó thất vọng
8Look after somebodyChăm sóc ai đó
9Pass awayMất, ra đi
10Settle downỔn định cuộc sống

3. Word formation

No.WordPart of speechMeaningListen
1Cleanv, adjDọn dẹp, sạch
CleanernNgười dọn dẹp
2Cookv, nNấu ăn, đầu bếp
CookernBếp, nồi nấu
3StrangeadjKỳ lạ
StrangernNgười lạ
4VillagenLàng quê
VillagernDân làng
B

PRONUNCIATION

Consonant sounds /s/ and /z/

1. Consonant sounds

/s/

Categories (Phân loại âm)

Phụ âm đơn vô thanh

Letters (Dấu hiệu)

s, ss, c, sc, ce

Examples: sick, glass, city, science, niece

/z/

Categories (Phân loại âm)

Phụ âm đơn hữu thanh

Letters (Dấu hiệu)

s, z, ss, zz

Examples: easy, zoo, scissors, jazz

C

GRAMMAR

Possessive case · Prepositions of place · There + be · Suggestions

1. Possessive case (Sở hữu cách ’s)

Sở hữu cách được dùng để chỉ sự sở hữu giữa người hay động vật với vật hoặc mối quan hệ giữa người với người.

Use (Cách dùng)

Sự sở hữu giữa người hoặc động vật (A) và vật (B).

Kí hiệu: (A’s B)

→ B thuộc sở hữu của A, B thuộc về A.

Mối quan hệ giữa 2 hay nhiều đối tượng (người).

* Lưu ý:

Với sự vật, sự việc chúng ta không dùng sở hữu cách mà dùng giới từ “of” để biểu đạt ý sở hữu.

Ta có sở hữu cách với thời gian.

Ta có sở hữu cách với những vật duy nhất.

Tom’s bag (chiếc cặp của Tom)

This cat’s tail (cái đuôi của chú mèo)

Mai’s mother (mẹ của Mai)

The roof of the house (mái của ngôi nhà)

A week’s time (thời gian một tuần)

The Moon’s surface (bề mặt Mặt trăng)

How to write (Cách viết ký hiệu sở hữu cách)
Danh từ số ítA’s BTom’s bag
This cat’s tail
Mai’s mother
Danh từ số ít chứa ’s ở cuối (tên riêng)As’s B hoặc As’ BSpears’s house hoặc Spears’ house
Danh từ số nhiều Ns/esAs/es’ BThe students’ books
Danh từ số nhiều bất quy tắcA’s BChildren’s bikes
Nhiều danh từ cùng sở hữuA and C’s BMinh and Lan’s car
Nhiều danh từ sở hữu riêngA’s and C’s BAlex’s and Mary’s cars

2. Prepositions of place

Giới từ chỉ vị trí, nơi chốn của 1 vật so với 1 hay nhiều vật khác.

Cấu trúc cơ bản:

N1 + be (is / am / are) + giới từ vị trí + N2.

PrepositionPlace (Nơi chốn)
In (Trong, ở)Không gian khái quát nhất
In + nước (in Viet Nam)
In + thành phố (in Ha Noi)
In + làng / thị trấn (in Chinatown)
In + không gian (in the room)
In + phương hướng / vị trí (in the North, in the middle)
In + ô tô, taxi (in a car, in a taxi)
On (Trên)Không gian cụ thể hơn
On + đường phố (on Xuan Thuy Street)
On + tầng / nơi chốn (on the second floor, on the farm)
On + bề mặt (on the table)
On + vị trí (on the left / on the right)
On + phương tiện cá nhân (on the bike)
On + phương tiện giải trí (on the Internet)
At (Tại)Địa điểm cụ thể
At + địa điểm cụ thể (at home)
At + tên tòa nhà (at the cinema)
At + địa chỉ cụ thể (at 20 Cau Giay Street)
At + nơi làm việc / học tập (at school)
At + địa chỉ email (at Mai@gmail.com)
Next to (bên cạnh)A + be (chia) + next to + B.
In front of (phía trước)A + be (chia) + in front of + B.
Behind (phía sau)A + be (chia) + behind + B.
Under (bên dưới)A + be (chia) + under + B.
Between A and B (ở giữa 2 đối tượng)A + be (chia) + between + B and C.

3. There + be

Cấu trúc There + be được sử dụng để chỉ sự tồn tại của 1 sự vật, hiện tượng.

Form (Cấu trúc)

(+) There is + a / an / one + danh từ số ít.

There is + (lượng từ) + danh từ không đếm được.

There are + (số ≥ 2 hoặc lượng từ) + danh từ số nhiều.

(-) There is / are + not + (lượng từ) + danh từ.

(?) Is / Are there + (lượng từ) + danh từ?

+ Yes, there is / are.

- No, there isn’t / aren’t.

Notes: Lượng từ thường dùng là some, any, a lot of, much, many...

Cấu trúc này có thể đi kèm cụm giới từ chỉ vị trí ở cuối câu.

Nếu liệt kê nhiều danh từ thì động từ “be” chia phụ thuộc vào số của danh từ thứ nhất.

There is a car.

There is some water.

There are ten pears.

There aren’t any candies.

Is there a car?

+ Yes, there is.

- No, there isn’t.

There is a book on the table.

There is a book, a pen and two rulers on the desk.

There are two rulers, a pen and a book in my bag.

4. Suggestions

Cấu trúc gợi ý, rủ ai cùng làm gì

Let’s + V.

= Why don’t we + V?

= How about + Ving?

= What about + Ving?

= Shall we + V?

= S + suggest (chia) + Ving.

= I think we should + V.

= It might be a good idea if we + V.

Let’s go swimming.

Why don’t we go swimming?

How about going swimming?

What about going swimming?

Shall we go swimming?

I suggest going swimming.

I think we should go swimming.

It might be a good idea if we go swimming.

Response (Trả lời)
Đồng ý:

- Yes, let’s.

- That’s a good idea.

- Yes, definitely.

- Sure, why not?

- By all means.

Từ chối:

- No, let’s not.