📖 English Quiz Kids
🔊 Tốc độ:
UNIT 3

Our friends

🎧 Bấm vào nút loa 🔊 hoặc bấm vào hình để nghe cô giáo đọc mẫu và đọc theo nhé!

A. VOCABULARY (Từ vựng)
Mẹo: nghe 1 lần, sau đó đọc theo to và rõ nhé! 🗣️
B. STRUCTURE (Mẫu câu)

1. Giới thiệu ai đó/ một cái gì đó,

Để giới thiệu một ai đó hay một vật nào đó ta dùng mẫu câu sau

This is + tên người/ vật được giới thiệu
Ex:
This is Tom. Đây là Tom.
This is his book. Đây là quyển sách của anh ấy.

This là đại từ chỉ định, có nghĩa là: này, cái này, đây

This's là viết tắt của This is.

- This: Dùng để chỉ vật ở gần người nói hơn

Ex:
This is a pen. Đây là cái bút mực.
a pen

Ngoài this ra, đại từ chỉ định còn có that (đó, cái đó).

That's là viết tắt của That is, có nghĩa "Đó là".

- That: dùng để chỉ sự vật (người hoặc vật) ở xa người nói.

- Ở dạng khẳng định, chúng ta có thể sử dụng mẫu câu sau:

That's + a/an + danh từ số ít.
Ex:
That's a bird. Đó là một con chim.
a bird

2. Cách xác nhận người nào đó.

(?)Is + this/ that + name?
(+)Yes, it is.
(-)No, it is not. It's …
Ví dụ:
- Is this Ben? (Đây có phải là Ben không?)
Yes, it is. (Đúng vậy)
- Is that Lucy? (Kia có phải là Lucy không?)
No, it is not. It's Tom. (Không phải đâu. Đó là Tom.)

Các em cần lưu ý:

- It's là viết tắt của It is.

- It isn't là viết tắt của It is not.

C. EXERCISE (Bài tập)

Practice 1 ⭐ 10 câu

Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.)

Practice 2 ⭐ 10 câu

Put the words in order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng. Bấm vào từ để đưa lên dòng trả lời, bấm lại để đưa xuống.)