📖 English Quiz Kids
🔊 Tốc độ:
UNIT 1

Hello

🎧 Bấm vào nút loa 🔊 hoặc bấm vào hình để nghe cô giáo đọc mẫu và đọc theo nhé!

A. VOCABULARY (Từ vựng)
Mẹo: nghe 1 lần, sau đó đọc theo to và rõ nhé! 🗣️
B. STRUCTURE (Mẫu câu)

1. Cách chào hỏi:

Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.
Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân. Đây là từ để chào hỏi rất thân mật.
Ngoài các câu chào trên (Hi, Hello), người ta còn dùng Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn) để chào, câu này lịch sự hơn hai cách chào trên.
Listen & repeat:
Good morning: Chào buổi sáng
Good afternoon: Chào buổi chiều
Good evening: Chào buổi tối
Good night!: Chúc ngủ ngon! (Chào khi đi ngủ) hay còn dùng để chào tạm biệt vào buổi tối.

2. Cách giới thiệu tên:

I am + name (tên).
Tên mình là…
Dạng viết tắt: I am ⟶ I'm.
Ex:
I am Anna. Mình tên là Anna.
I'm Anna. Mình tên là Anna.

3. Hỏi thăm sức khỏe:

Hỏi:How are you? Bạn có khỏe không?
Đáp:I'm fine. / Fine. Mình khỏe.
Thank you. / Thanks. And you? Cảm ơn. Còn bạn thì sao?
Dialogue:
How are you?
I'm fine. Thank you. And you?
I'm fine. Thanks.

"How" có nghĩa là "thế nào, ra sao?", ở đây người ta sử dụng động từ "to be" là "are" bởi vì chủ ngữ thể hiện trong câu là "you".

Thank you = Thanks: có nghĩa là "cảm ơn".

4. Cách chào tạm biệt:

Goodbye/ Bye!
Example
- Goodbye ( Tạm biệt)
- Bye Lucy! ( Tạm biệt Lucy)
C. EXERCISE (Bài tập)

Practice 1 ⭐ 10 câu

Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.)

Practice 2 ⭐ 10 câu

Put the words in order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng. Bấm vào từ để đưa lên dòng trả lời, bấm lại để đưa xuống.)